19 - Home 2

Hãy sáng tạo những câu đơn hoặc một mẩu truyện chêm sử dụng các từ được liệt kê bên dưới.

Bài viết

0 / 24

Nội dung

Vocabularies

adopt
/əˈdɑpt/
Nhận nuôi

to legally take another person's child into your own family and take care of him or her as your own child

allow
/əˈlaʊ/
Chấp nhận

to give permission for someone to do something, or to not prevent something from happening

anniversary
/ˌænəˈvərs(ə)ri/
Lễ kỷ niệm

the day on which an important event happened in a previous year

celebrate
/ˈsɛləˌbreɪt/
Chúc mừng

to take part in special enjoyable activities in order to show that a particular occasion is important

compare
/kəmˈpɛr/
So sánh

estimate, measure, or note the similarity or dissimilarity between

cozy
/ˈkoʊzi/
Ấm áp

giving a feeling of comfort, warmth, and relaxation

engaged
/ɪnˈɡeɪdʒd/
Đính hôn

having formally agreed to marry

family
/ˈfæm(ə)li/
Gia đình

a group of one or more parents and their children living together as a unit

groom
/ɡrum/
Chú rể

a man who is about to get married or has just got married

housekeeper
/ˈhaʊsˌkipər/
Quản gia

a person employed to manage a household

housewife
/ˈhaʊsˌwaɪf/
Nội trợ

a woman whose main occupation is caring for her family, managing household affairs, and doing housework, while her husband or partner goes out to work

husband
/ˈhəzbənd/
Chồng

a married man considered in relation to his spouse

instinct
/ˈɪnstɪŋ(k)t/
Bản năng

the way people or animals naturally react or behave, without having to think or learn about it

landlord
/ˈlæn(d)ˌlɔrd/
Chủ nhà

a person, especially a man, who rents land, a building, or an apartment to a tenant.

member
/ˈmɛmbər/
Thành viên

a person, animal, or plant belonging to a particular group

neighbor
/ˈneɪbər/
Hàng xóm

a person living near or next door to the speaker or person referred to

owner
/ˈoʊnər/
Chủ nhân

a person who owns something

receive
/rəˈsiv/
Nhận

to get or be given something

relate
/rəˈleɪt/
Quan hệ

make or show a connection between

ruin
/ˈruɪn/
phá hủy

the physical destruction or disintegration of something or the state of disintegrating or being destroyed

settle
/ˈsɛdl/
giải quyết vấn đề

to reach a decision or an agreement about something, or to end a disagreement

spouse
/spaʊs/
Vợ chồng

a husband or wife, considered in relation to their partner.

stranger
/ˈstreɪndʒər/
Người lạ

a person whom one does not know or with whom one is not familiar

wife
/waɪf/
Vợ

a married woman considered in relation to her spouse

Truyện chêm Unit 19

Sara - a story has no connections
Tam PhamTam PhamJul 05
Mình là tư, và sắp tới anniversary of độc thân, mọi người tấp nập chuẩn bị những thứ cần mua, to celebrate dịp đợt giảm giá lớn nhất của năm. Mình và my family thì vừa receive được vài lời...
UNIT 19
mỗi người chúng ta cứ đến một độ tuổi nào đó là phải lập family để settle cuộc sống và tập trung vào sự nghiệp. Đối với con gái thì relate đến hôn nhân nó tới sớm hơn con trai, cứ khoảng...
My dream
I am a housewife, carring for a family is a instinct of every wife so I don’t need a housekeeper who maybe ruin spouse’s happiness and I don’t want to have a stranger in my home. My husband...
My life
Hôm qua là anniversary 5 năm ngày cưới của spouse tôi. Chúng tô đã celebrate với family, thật là cozy. Khó có thể compare vợ chồng chúng tôi với cặp spouse khác vì chúng...