20 - Relationship & Places 1

Hãy sáng tạo những câu đơn hoặc một mẩu truyện chêm sử dụng các từ được liệt kê bên dưới.

Bài viết

0 / 23

Nội dung

Vocabularies

abide
/əˈbaɪd/
Chấp nhận

to accept or obey an agreement, decision, rule, etc.:

assert
/əˈsərt/
Thể hiện

to behave in a way that expresses your confidence, importance, or power and earns you respect from others

assurance
/əˈʃʊrəns/
An tâm

a positive declaration intended to give confidence; a promise

belief
/bəˈlif/
Niềm tin

an acceptance that a statement is true or that something exists

circumstance
/ˈsərkəmˌstæns/
Tình huống

a fact or condition connected with or relevant to an event or action

citizen
/ˈsɪdɪzən/
Công dân

a legally recognized subject or national of a state or commonwealth, either native or naturalized

crown
/kraʊn/
Vương miện

a circular decoration for the head, usually made of gold and jewels (= precious stones), and worn by a king or queen at official ceremonies

deprive
/dəˈpraɪv/
Tước đoạt

to take something, especially something necessary or pleasant, away from someone

dilemma
/dɪˈlɛmə/
Tình trạng khó xử

a situation in which a difficult choice has to be made between two or more alternatives, especially equally undesirable ones

edge
/ɛdʒ/
Cạnh

the outside limit of an object, area, or surface; a place or part farthest away from the center of something

enhance
/ɪnˈhæns/
Cải tiến

to improve the quality, amount, or strength of something

inhabitant
/ɪnˈhæbədnt/
Chỗ ở

a person or animal that lives in or occupies a place

lease
/lis/
Cho thuê

a contract by which one party conveys land, property, services, etc. to another for a specified time, usually in return for a periodic payment

mankind
Nhân loại

the whole of the human race, including both men and women

moral
/ˈmɔrəl/
Đạo đức

concerned with the principles of right and wrong behavior and the goodness or badness of human character

proximity
/prɑkˈsɪmədi/
Xấp xỉ

nearness in space, time, or relationship

religion
/rəˈlɪdʒən/
Tín ngưỡng

the belief in and worship of a superhuman controlling power, especially a personal God or gods

resident
/ˈrɛz(ə)dənt/
Cư dân

a person who lives somewhere permanently or on a long-term basis

shelter
/ˈʃɛltər/
Che chở

a place giving temporary protection from bad weather or danger.

society
/səˈsaɪədi/
Xã hội

the aggregate of people living together in a more or less ordered community

terrace
/ˈtɛrəs/
Bậc thềm

a flat area of stone or grass outside a house, where people sit and sometimes eat

tribe
/traɪb/
Bộ tộc

a social division in a traditional society consisting of families or communities linked by social, economic, religious, or blood ties, with a common culture and dialect, typically having a recognized leader

vested
/ˈvɛstɪd/
Được tặng

vested shares, pension plans, etc. can be kept by an employee who has worked the necessary number of years for a particular company

Truyện chêm Unit 20

Merlin - Trò chơi vương quyền
Tam PhamTam PhamJul 05
After the Authur's dead, the crown should belong to the queen - Guinevere, những ham muốn quyền lực bắt đầu nhen nhóm trong đầu Merlin. He has a belief of making magic is legal in the...
Vị vua mới
Tôi là một diễn viên trẻ, được lease   trong một bộ phim. Trong phim tôi đóng vai là một hiệp sĩ có moral , nhân phẩm tốt nhưng lại sống trong một society (xã hội) bất công, nơi...
UNIT 20
trước kia khi society đang trong circumstance vua chúa cai trị. Crown nằm trong tay kẻ có quyền lực nhất chính là nhà vua. Người trị vì nhiều Tribe, người có quyền tối cao đưa ra các luật...
Thành công
Những chiếc crown sáng bóng luôn đồng hành cùng với những cô hoa hậu để giúp đỡ resident. Đó là một nghĩa cử cao đẹp của con ng với citizen trong society này. Những...